Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guerrilla warfare
danh từ
(noun)
UK
/
ɡ
ə
ˈɹ
ɪ
l
ə
ˈ
w
ɔː
f
ɛ
ə
/
US
/
ɡ
ə
ˈɹ
ɪ
l
ə
ˈ
w
ɔɹ
f
ɛɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiến tranh du kích
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of combat using groups of irregular, light, mobile troops within areas occupied by an enemy force, usually through hit-and-run tactics.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
guerrilla
Chiến tranh du kích
Ví dụ
Separatists
appeared
to
be
entrenching
themselves
for
potential
guerrilla
warfare
.
AI
1
Chiến tranh du kích
1
Chiến tranh du kích
1
Chiến tranh du kích