Nghĩa chính
- Áo lót trong, áo gi-lê cổdanh từAn ornamental garment worn under a doublet.
- Áo gi-lê, gi-lêdanh từA sleeveless, collarless garment worn over a shirt and under a suit jacket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waistcoatDạng gốc (base form)
- waistcoatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knitted waistcoat | Áo gi-lê len | |
| matching waistcoat | Áo gi-lê đồng bộ | |
| wear a waistcoat | Mặc áo gi-lê | |
| wool waistcoat | Áo gi-lê dạ | |
| shawl waistcoatdanh từ | danh từ | Áo vest hoặc áo ghi lê có hoa văn lớn sặc sỡ như khăn choàng |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Áo gi-lê
Họ từ (word family)
cùng gốc waistcoat- waistcoatedMặc áo ghi lêtính từ
- waistcoateerCó người mặc áo ghi lê; đặc biệt là phụ nữ mặc áo không che chắn hoặc được cho là phù hợp với thói quen như vậy; do đó, một con điếmdanh từ
- waistcoatingLoại vải được thiết kế cho áo ghi lê, thường có hoa văn nhiều màu từ các loại sợi khác nhaudanh từ
- waistcoatlessKhông có áo ghi lêtính từ
Ví dụ
- , . .[…] , , .Sưởi nắng trên bậc thềm ván, lần đầu tiên tôi nhìn thấy ông Farquhar Fenelon Cooke.[…]Một chiếc dây cương bạc trên sợi dây đồng hồ da nặng nối các túi áo gi-lê vải nhung gân của ông, cùng với một chiếc khuyên giầy vàng khổng lồ trong chiếc cà vạt kiểu Ascot, đã phô bày đầy đủ sở thích của ông.
- . .Áo gi-lê của cậu bị mặc ngược rồi. Mặc lại cho đúng chiều đi.
- .Chiếc áo gi-lê này không cài lại được ở đằng trước.