Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vòng eodanh từThe part of the body between the pelvis and the stomach.
- Lưng quần, eo áodanh từA part of a piece of clothing that covers the waist.
- Cuống bụngdanh từThe narrow connection between the thorax and abdomen in certain insects (e.g., bees, ants and wasps).
- Phần thân giữadanh từThe middle portion of the hull of a ship or the fuselage of an aircraft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waistDạng gốc (base form)
- waistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| around the waist | Quanh eo | |
| narrow waist | Eo thon | |
| slim waist | Eo nhỏ | |
| waist measurement | Số đo vòng eo | |
| waist size | Cỡ eo | |
| wasp waistdanh từ | danh từ | Eo con kiến |
| waist-deeptính từ | tính từ | Đến thắt lưng |
| waist bagdanh từ | danh từ | Túi đeo hông hoặc túi đeo vai |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Boong giữa
- That part of the upper deck of a ship between the quarterdeck and the forecastle.
Xuất hiện ở từ khác
- wastedễ nhầm‘waist’ nghĩa là ‘đai ngực’; waste và waist cùng phát âm /weɪst/ nhưng nghĩa khác nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc waistNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwast“waist”
- từ tiếng Anh cổ*wæst
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wahstu
Ví dụ
- , top-sail .Ông đứng ở đó, lặng lẽ quan sát những người thợ may buồm đang vá một cánh buồm ngọn trên boong giữa.
- chỗ thắt lại của chiếc viôlông
- .Cô ấy có vòng eo con kiến.