Nghĩa chính
- Có eotính từkhông so sánh (not comparable)Having some specific type of waist.
- Thắt eotính từkhông so sánh (not comparable)Narrower in the middle.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-waistedtính từ | tính từ | Có thân hình tương ứng với đôi chân dài hơn mức trung bình |
| waisted drumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hourglass drum |
| wasp-waistedtính từ | tính từ | Thắt đáy lưng ong |
| empire-waistedtính từ | tính từ | Có một vòng eo đế chế |
| shallow-waistedtính từ | tính từ | Có boong phẳng hoặc chỉ có độ lõm vừa phải ở giữa tàu; nói về một con tàu |
| short-waisted | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc waistedVí dụ
- .Trong bộ vest đen, anh đứng bên tấm kính tối màu, nơi những bông ly nghiêng mình nhợt nhạt trong chiếc bình thủy tinh thắt eo.