Dịch

vita

C2danh từ (noun)
US/ˈvaɪtə/

Nghĩa chính

  1. Hạnh thánh, tiểu sử vị thánhdanh từA hagiography; a biography of a saint.
  2. Sơ yếu lý lịch, CVdanh từA curriculum vitae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vitaDạng gốc (base form)
  2. vitae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. vitasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

curriculum vitaSơ yếu lý lịch
dolce vitadanh từCuộc sống tốt đẹp; một cuộc sống buông thả và xa hoa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvīta“life”

Cùng gốc (doublet)quickjiva

Ví dụ

  • .Tôi đã nhận được một chiếc PlayStation Vita làm quà tặng.
  • !Tôi yêu thích hương vị của cuộc sống ngọt ngào kiểu Ý!

AI