Dịch

vitamins là số nhiều của vitamin

vitamin

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vitamin, sinh tốdanh từA2A natural substance found in food that is essential for the body to grow and stay healthy.
  2. vitamin, liều thuốc bổdanh từB2Used before a word to suggest that the thing mentioned is beneficial for health or well-being.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitaminDạng gốc (base form)
  2. vitaminsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

daily vitaminVitamin hằng ngày
essential vitaminVitamin thiết yếu
vitamin deficiencyThiếu hụt vitamin
vitamin intakeLượng vitamin nạp vào
vitamin supplementThuốc bổ sung vitamin
vitamin Ddanh từVitamin D
vitamin Cdanh từVitamin C
vitamin Edanh từCác loại vitamin tan trong chất béo được tìm thấy trong thực vật, hoạt động như chất chống oxy hóa và cần thiết cho quá trình sinh sản; tocopherol

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bổ sung vitamin
  1. ngoại động từ (transitive)To fortify with vitamins.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvīta“life”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • thực phẩm giàu vitamin
  • : , , Tôi chỉ tuân theo ba chữ C: sống lành mạnh, nhai kỹ và một liều vitamin Nhà thờ mỗi ngày.
  • ?Bạn đã uống vitamin C chưa?

AI