Nghĩa chính
- Thực sự, quả thực, đích thựctrạng từkhông so sánh (not comparable)Truly; doubtless; honestly; in truth.
- Chắc chắn, quả thậttrạng từkhông so sánh (not comparable)confidently, certainly
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiverraily
Ví dụ
- , .Anh ấy khóc suốt hàng giờ liền, và tôi thực sự tin rằng cho đến tận cùng đứa con cưng của cuộc đời này nghĩ rằng những giọt nước mắt yếu đuối của mình có hiệu quả theo cách nào đó.
- , . .Quả thật ta nói cùng các ngươi, hãy nhìn vào cánh đồng nơi những sự quan tâm của ta được trồng. Hãy xem nó thật cằn cỗi.
- , , .Quả thật ta nói cùng các ngươi, hễ các ngươi đã làm việc đó cho một trong những anh em nhỏ bé nhất này của ta, tức là đã làm cho ta vậy.