Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ống venturidanh từA venturi tube.
- Họng chế hòa khídanh từThe throat of a carburetor, which is shaped so as to produce depressurization and swirling of the incoming air, allowing drops of fuel to be atomized (aerosolized).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venturiDạng gốc (base form)
- venturisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| venturi tubedanh từ | danh từ | Ống có sự co thắt, sử dụng hiệu ứng venturi, ví dụ: để đo vận tốc hoặc thể tích của dòng chất lỏng |
| venturi effectdanh từ | danh từ | Sự giảm áp suất chất lỏng xảy ra khi chất lỏng chảy qua chỗ thắt |
| venturi injectordanh từ | danh từ | Bộ phận sử dụng hiệu ứng venturi để bơm một lượng nhỏ chất lỏng này vào dòng chất lỏng khác, được sử dụng, ví dụ: bơm dung dịch phân bón hoặc các loại hóa chất khác vào nước trong hệ thống tưới tiêu |
| venturi scrubberdanh từ | danh từ | Thiết bị sử dụng hiệu ứng venturi để tách các hạt hoặc giọt ra khỏi dòng khí, được sử dụng rộng rãi để giảm ô nhiễm không khí |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Co thắt đường thở
- A constriction in the flow of air to lungs.