venturing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc mạo hiểm, sự liều lĩnhdanh từThe act of one who ventures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venturingDạng gốc (base form)
- venturingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| joint venturing | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc venturingVí dụ
- .Bạn phải tập hợp nhóm của mình trước khi mạo hiểm tiến lên.
- .Cô ấy sợ phải mạo hiểm ra ngoài.
- .Mạo hiểm bước ra khỏi vùng an toàn có thể giúp bạn tràn đầy sức sống.