Nghĩa chính
- Ống có sự co thắt, sử dụng hiệu ứng venturi, ví dụ: để đo vận tốc hoặc thể tích của dòng chất lỏngdanh từA tube with a constriction, utilizing venturi effect e.g. to measure the velocity or volume of a fluid flow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venturi tubeDạng gốc (base form)
- Venturi tubesSố nhiều (plural)
- venturi tubesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa