Dịch

valour

C2danh từ (noun)
UK/ˈvælə/US/ˈvælɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự hăng hái, nhiệt huyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Individually sustained verve or passion.
  2. Giá trị, phẩm giádanh từkhông đếm được (uncountable)Value; worth.
  3. Dũng cảm, lòng dũng cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Strength of mind in regard to danger; the quality that enables a person to encounter danger with firmness; a feeling of upstanding bravery against adversity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valourDạng gốc (base form)
  2. valoursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

discretion is the better part of valourcụm từ(Đùa cợt) Lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người dũng cảm
  1. không đếm được (uncountable)A brave man; a man of valour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivalour
  2. từ tiếng Anglo-Normanvalour
  3. từ tiếng Latinhvalor

Cùng gốc (doublet)valure

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , !Sự dũng cảm giành chiến thắng trong trận chiến, không phải cái chết!
  • " / / ?""Liệu cái tên / của cha hay chú có làm trái tim trẻ thơ rực cháy / vì những chiến công dũng cảm và danh tiếng tổ tiên?"
  • , .Không có lời chào hỏi nếu không có phép màu, và không có bản ballad nào nếu không có lòng dũng cảm.

AI