Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hăng hái, nhiệt huyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Individually sustained verve or passion.
- Giá trị, phẩm giádanh từkhông đếm được (uncountable)Value; worth.
- Dũng cảm, lòng dũng cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Strength of mind in regard to danger; the quality that enables a person to encounter danger with firmness; a feeling of upstanding bravery against adversity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valourDạng gốc (base form)
- valoursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| discretion is the better part of valourcụm từ | cụm từ | (Đùa cợt) Lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người dũng cảm
- không đếm được (uncountable)A brave man; a man of valour.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivalour
- từ tiếng Anglo-Normanvalour
- từ tiếng Latinhvalor
Cùng gốc (doublet)valure
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , !Sự dũng cảm giành chiến thắng trong trận chiến, không phải cái chết!
- " / / ?""Liệu cái tên / của cha hay chú có làm trái tim trẻ thơ rực cháy / vì những chiến công dũng cảm và danh tiếng tổ tiên?"
- , .Không có lời chào hỏi nếu không có phép màu, và không có bản ballad nào nếu không có lòng dũng cảm.