Dịch

upstream

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈʌpˈstɹim/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ngược dòngtính từIn a direction against the flow of a current or stream of fluid (typically water); upriver.
  2. Ở đầu nguồn, giai đoạn trước, tiền đềtính từOccurring earlier than something else; (also, usually, especially) being an influence on something else; causing a consequence for something else.
  3. Chảy ngược lên, bay ngược lênđộng từnội động từ (intransitive)To stream upward.
  4. Thượng lưu, mạn ngượcdanh từPart of the river towards the upstream direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. upstreamNguyên thể (infinitive)
  2. upstreamsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. upstreamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upstreamingPhân từ I (present participle)
  5. further upstream (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. farther upstream (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  7. furthest upstream (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. farthest upstream (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • upstream (of/from sth)ngược dòng (từ cái gì)

Cụm từ (phrase)

swim upstreamđộng từBơi ngược dòng
travel upstreamĐi ngược dòng
upstream petroleumDầu khí thượng nguồn
upstream sectorNgành thượng nguồn
upstream loandanh từKhoản vay được thực hiện cho công ty mẹ bởi một trong các công ty con của nó

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thượng nguồn
  1. Involving exploration and pre-production rather than refining and selling.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Mục nhập dữ liệu nằm ở quy trình trước phần xác thực dữ liệu trong quá trình thực thi.
  • / Debian ().Bạn cũng có thể kiểm tra hệ thống theo dõi lỗi của nhà phát triển gốc hoặc của Debian để xem các lỗi đang mở hay đã đóng, cũng như lịch sử sửa đổi gốc hoặc các bản phát hành mới hơn.
  • .Tôi rất sẵn lòng đóng góp bản vá của bạn vào mã nguồn gốc.

AI