Dịch

upstream loan

danh từ (noun)
US/ˈʌpˈstɹim ˈloʊn/

Nghĩa chính

  1. Khoản vay được thực hiện cho công ty mẹ bởi một trong các công ty con của nódanh từA loan made to a parent company by one of its subsidiaries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upstream loanDạng gốc (base form)
  2. upstream loansSố nhiều (plural)

AI