Nghĩa chính
- Khoản vay được thực hiện cho công ty mẹ bởi một trong các công ty con của nódanh từA loan made to a parent company by one of its subsidiaries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upstream loanDạng gốc (base form)
- upstream loansSố nhiều (plural)