Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsurpassed
C2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hn, không vượt, không trội hn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not exceeded by others.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unparalleled
unmatched
superlative
unrivaled
unequalled
unequaled
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
surpassed
Ví dụ
The
quality
of
craftsmanship
in
this
clock
company
is
unsurpassed
.
Chất lượng chế tác ở công ty đồng hồ này là không ai vượt qua được.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsurpassed
unsurpassed
ly
Một cách không thể vượt qua
trạng từ
unsurpassed
ness
Trạng thái hay điều kiện vượt trội
danh từ
AI
1
Không hn
1
Không hn
1
Không hn