Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unequalled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ai bằng, không ai sánh kịp; vô địch, vô song
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without equal; unmatched.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Không ai bằng
incomparable
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
inigualado
Vô song
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
equalled
Ví dụ
unequalled
in
heroism
anh hùng không ai sánh kịp
Coastal
defences
were
breached
at
many
places
from
the
Humber
right
round
to
the
outskirts
of
London
,
and
the
inundation
of
low-lying
lands
caused
damage
on
a
scale
unequalled
within
living
memory
.
AI
1
Không ai bằng
1
Không ai bằng
1
Không ai bằng