Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrequired
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vô ích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not required.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
required
Ví dụ
Mr
.
Goldman
said
that
poll
workers
might
ask
for
unrequired
identification
and
that
citizens
might
not
vote
because
they
mistakenly
thought
that
they
could
not
do
so
if
they
did
not
have
certain
forms
of
identification
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
白
bái
Uổng công, vô ích, phí công
无济于事
wú jì yú shì
Vô ích, không giúp ích gì, không giải quyết được vấn đề
空
kōng
Uổng công, vô ích
Tiếng Tây Ban Nha
vano
Vô ích (quá tự hào về bản thân)
fútil
Vô ích, vô vọng
inútilmente
Vô ích
AI
1
Vô ích
1
Vô ích
1
Vô ích