Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm hao mòn (một người) sức mạnh, dù là về thể chất hay tinh thần, cần thiết để giải quyết một tình huốngđộng từngoại động từ (transitive)To sap (a person) of the strength, whether physical or emotional, required to deal with a situation.
- Tước đoạt đàn ôngđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of men.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Loại bỏ nhân loại
- ngoại động từ (transitive)To divest of humanity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unmanVí dụ
- , […]
- , .
- .