unmanaged
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được quản lýtính từkhông so sánh (not comparable)Not managed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unmanaged codedanh từ | danh từ | Mã nguồn được biên dịch thành mã gốc để thực thi, thay vì chỉ thực thi trong Thời gian chạy ngôn ngữ chung của Microsoft |