Dịch

unlined

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có lớp lóttính từkhông so sánh (not comparable)Without lining; without liner.
  2. Không có đường nét, đặc biệt là trên datính từkhông so sánh (not comparable)Unmarked by lines, especially of the skin.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • 70 , .
  • [...] .

AI