Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unlined
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có lớp lót
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without lining; without liner.
2
Không có đường nét, đặc biệt là trên da
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Unmarked by lines, especially of the skin.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
smooth
seamless
unmarked
unmarred
Trái nghĩa
lined
marked
dashed
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
lined
Ví dụ
The
bitter
wind
made
me
wish
I
hadn't
opted
for
that
unlined
coat
.
Even
on
her
70
th
birthday
,
her
skin
remains
unlined
.
[...]
all
other
classes
are
painted
in
unlined
green
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Không có lớp lót
2
Không có đường nét
1
Không có lớp lót
2
Không có đường nét
1
Không có lớp lót
2
Không có đường nét