Dịch

unilateral

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn phươngtính từDone by one side only.
  2. Ở một bên, một bêntính từAffecting only one side of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unilateralDạng gốc (base form)
  2. more unilateralSo sánh hơn (comparative)
  3. most unilateralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unilateral actionHành động đơn phương
unilateral ceasefireLệnh ngừng bắn đơn phương
unilateral decisionQuyết định đơn phương
unilateral declarationTuyên bố đơn phương
unilateral disarmamentGiải trừ quân bị đơn phương
unilateral moveĐộng thái đơn phương
unilateral contractdanh từLà sự thỏa thuận trong đó lời đề nghị của bên đề nghị chỉ được chấp nhận bằng việc bên được đề nghị thực hiện một hành động; một "lời hứa về một buổi biểu diễn"

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đơn phương
  1. Đơn phương, một bênBinding or affecting one party only.

Ví dụ

  • , .Phương Tây thường thúc đẩy các hành động đơn phương và phớt lờ quan điểm cũng như lợi ích của các quốc gia khác, làm xói mòn các nguyên tắc của một thế giới đa cực.
  • Tom's .Sếp của Tom đã đơn phương quyết định đóng cửa một số chi nhánh nhỏ của công ty.
  • sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

uni-lateral

  1. từ tiếng Latinh mớiūnilaterālis“one-sided”
  2. từ tiếng Latinhūnus“one”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI