multilateral
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhiều mặt, đa diệntính từkhông so sánh (not comparable)Having many physical sides.
- Nhiều khía cạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having many sides or points of view.
- Đa phươngtính từkhông so sánh (not comparable)Involving three or more parties or nations.
- Tổ chức đa phươngdanh từA group with representatives from three or more parties or nations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multilateralDạng gốc (base form)
- multilateralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multilateral marriagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với group marriage |
| multilateral treaty | Hiệp ước đa phương |
Ví dụ
- .. . . America's ..Đó là điểm nhức nhối đối với Tổng thống Mỹ Trump. Trước đây, ông từng lên tiếng phản đối các hiệp định thương mại đa phương. Ông lập luận rằng các thỏa thuận mang lại quá nhiều lợi thế cho các đối tác thương mại của Mỹ và dẫn đến tình trạng mất việc làm ở Mỹ.
- .Các cuộc đàm phán thương mại đa phương đã bị đình trệ vì hạn ngạch nhập khẩu.
- , , 2030.Liên minh Sách Toàn cầu là sự hợp tác của các cơ quan tài trợ, các tổ chức đa phương và các tổ chức xã hội dân sự cam kết mang sách đến cho mọi trẻ em trên thế giới vào năm 2030.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc multilateralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha