Dịch

multilateralism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thương mại không thiên vị giữa các quốc gia, trái ngược với chủ nghĩa song phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unbiased trade between nations, in contrast to bilateralism.
  2. Hệ thống trong đó các quốc gia tham khảo ý kiến của người khác về các vấn đề chính sách đối ngoại thông qua các tổ chức như Liên hợp quốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system by which nations consult others in matters of foreign policy, by way of organisations such as the United Nations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multilateralismDạng gốc (base form)
  2. multilateralismsSố nhiều (plural)

AI