Nghĩa chính
- Xem unequivocaltrạng từIn a way that leaves no doubt; in an unequivocal or unambiguous manner, unquestionably.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unequivocallyDạng gốc (base form)
- more unequivocallySo sánh hơn (comparative)
- most unequivocallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- flatđồng nghĩaNhấn mạnh rằng không có cách hiểu khác hoặc không có nhượng bộ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unequivocallyVí dụ
- ', , ,' . ' , ,' , . ' . .'Chắc chắn là khi nhìn lại, cha nhận ra cô ấy là một người vợ không phù hợp với con," ông nói một cách dứt khoát. "Đừng nói nữa, cha," Luc cảnh báo, ánh mắt sắc lạnh. "Cha đã mất một người con rồi. Cha đang suýt mất thêm người nữa đấy.
- .Đây đích thị là bữa ăn tồi tệ nhất mà tôi từng ăn.
- .Đó chắc chắn là một trong những ý tưởng tồi tệ nhất mà tôi từng nghe.