Dịch

unambiguously

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Xem unambiguoustrạng từIn a manner that is not ambiguous; leaving no doubt; clearly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unambiguouslyDạng gốc (base form)
  2. more unambiguouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most unambiguouslySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Cô ấy bảo anh ta rời đi một cách dứt khoát, nhưng anh ta vẫn không đi.
  • " " ."Gọi xưng hô đúng bản chất" nghĩa là nói một cách thẳng thắn và rõ ràng.
  • .Algeria rõ ràng là lớn hơn Pháp.

AI