Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lốp, vỏdanh từThe ring-shaped protective covering around a wheel which is usually made of rubber or plastic composite and is either pneumatic or solid.
- Vòng sắt, vành sắtdanh từThe metal rim, or metal covering on a rim, of a (wooden or metal) wheel, usually of steel or formerly wrought iron, as found on (horse-drawn or railway) carriages and wagons and on locomotives.
- Sữa đôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Curdled milk.
- Gắn lốp chođộng từngoại động từ (transitive)To fit tyres to (a vehicle).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flat tyredanh từ | danh từ | Lốp xe bị xẹp, xẹp lốp |
| pneumatic tyres | Lốp hơi | |
| runflat tyres | Lốp chống xịt | |
| spare tyredanh từ | danh từ | Lốp dự phòng |
| tyre pressure | Áp suất lốp | |
| tyre tread | Gai lốp | |
| tyre changer | Máy thay lốp | |
| tyre fitting | Lắp lốp |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Áo quần
- không đếm được (uncountable)Attire.
Họ từ (word family)
cùng gốc tyreNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitir
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- brake-blocks ( ) , , ( ) 20 .Cũng đáng chú ý là trong khi má phanh làm từ một số hợp chất nhất định (khác với gang) cho hệ số ma sát tốt hơn, thì việc dùng chúng lại có thể làm giảm độ bám và vì thế tăng nguy cơ trượt (có lẽ do làm bóng lốp) tới 20 phần trăm.
- , , ; , , , . , .Sữa đã đun mà gia đình chưa dùng hết được để nguội ngay trong cùng chiếc nồi; rồi thêm một ít sữa đông của ngày trước, hay sữa váng, để thúc đẩy quá trình đông lại và lên men chua. Sáng hôm sau nó đã thành tyre, hay sữa chua đông.
- cloth'd Và tự nhiên yếu ớt khoác áo bằng chất thịt da