Dịch

tyre

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/taɪə(ɹ)/US/taɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lốp, vỏdanh từThe ring-shaped protective covering around a wheel which is usually made of rubber or plastic composite and is either pneumatic or solid.
  2. Vòng sắt, vành sắtdanh từThe metal rim, or metal covering on a rim, of a (wooden or metal) wheel, usually of steel or formerly wrought iron, as found on (horse-drawn or railway) carriages and wagons and on locomotives.
  3. Sữa đôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Curdled milk.
  4. Gắn lốp chođộng từngoại động từ (transitive)To fit tyres to (a vehicle).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tyreNguyên thể (infinitive)
  2. tyresSố nhiều (plural)
  3. tyredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tyringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flat tyredanh từLốp xe bị xẹp, xẹp lốp
pneumatic tyresLốp hơi
runflat tyresLốp chống xịt
spare tyredanh từLốp dự phòng
tyre pressureÁp suất lốp
tyre treadGai lốp
tyre changerMáy thay lốp
tyre fittingLắp lốp

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Áo quần
  1. không đếm được (uncountable)Attire.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitir
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tamilதயிர்tayir
  2. từ tiếng Phạnदधिdádhi

Cùng gốc (doublet)dahi

Ví dụ

  • brake-blocks ( ) , , ( ) 20 .Cũng đáng chú ý là trong khi má phanh làm từ một số hợp chất nhất định (khác với gang) cho hệ số ma sát tốt hơn, thì việc dùng chúng lại có thể làm giảm độ bám và vì thế tăng nguy cơ trượt (có lẽ do làm bóng lốp) tới 20 phần trăm.
  • , , ; , , , . , .Sữa đã đun mà gia đình chưa dùng hết được để nguội ngay trong cùng chiếc nồi; rồi thêm một ít sữa đông của ngày trước, hay sữa váng, để thúc đẩy quá trình đông lại và lên men chua. Sáng hôm sau nó đã thành tyre, hay sữa chua đông.
  • cloth'd Và tự nhiên yếu ớt khoác áo bằng chất thịt da

AI