Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tyreless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cạp vành; không có lốp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a tyre or tyres.
Nguồn gốc
(etymology)
tyre
+
-less
Ví dụ
As
at
Dublin
,
owing
to
the
special
handling
that
the
tyres
required
,
the
cycle
makers
had
to
send
their
wheels
to
the
tyre
factory
to
be
fitted
,
and
the
Dunlop
carts
were
soon
careering
about
Coventry
collecting
the
tyreless
wheels
and
delivering
them
,
fitted
,
to
the
various
factories
.
AI
1
Không có cạp vành
1
Không có cạp vành
1
Không có cạp vành