Dịch

twinning

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Việc sinh đôidanh từThe act of producing twins.
  2. Kết nghĩa, kết đôidanh từThe pairing of similar objects (such as towns).
  3. Sự sinh đôi tinh thểdanh từThe formation of twin crystals.
  4. Sinh đôitính từkhông so sánh (not comparable)Producing two offspring from one pregnancy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twinningDạng gốc (base form)
  2. twinningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

town twinningdanh từSự ghép nối các thị trấn hoặc thành phố từ các khu vực địa lý khác nhau, nhằm thúc đẩy sự tiếp xúc của con người và liên kết văn hóa
crystal twinningdanh từSự phát triển lẫn nhau của hai tinh thể đôi
polysynthetic twinningdanh từKiểu kết đôi tiếp xúc, thường thấy ở plagiocla, trong đó các bề mặt thành phần song song với nhau

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Việc sinh đôi
  1. The act of giving birth to twins.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hình dạng kỳ lạ của khoáng vật được gọi là staurolite là do sự sinh đôi của hai tinh thể ở góc vuông.
  • .Ủy ban kết nghĩa thành phố đã tổ chức triển lãm này.
  • sự hình thành song tinh quang học

AI