twinning
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Việc sinh đôidanh từThe act of producing twins.
- Kết nghĩa, kết đôidanh từThe pairing of similar objects (such as towns).
- Sự sinh đôi tinh thểdanh từThe formation of twin crystals.
- Sinh đôitính từkhông so sánh (not comparable)Producing two offspring from one pregnancy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twinningDạng gốc (base form)
- twinningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| town twinningdanh từ | danh từ | Sự ghép nối các thị trấn hoặc thành phố từ các khu vực địa lý khác nhau, nhằm thúc đẩy sự tiếp xúc của con người và liên kết văn hóa |
| crystal twinningdanh từ | danh từ | Sự phát triển lẫn nhau của hai tinh thể đôi |
| polysynthetic twinningdanh từ | danh từ | Kiểu kết đôi tiếp xúc, thường thấy ở plagiocla, trong đó các bề mặt thành phần song song với nhau |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Việc sinh đôi
- The act of giving birth to twins.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hình dạng kỳ lạ của khoáng vật được gọi là staurolite là do sự sinh đôi của hai tinh thể ở góc vuông.
- .Ủy ban kết nghĩa thành phố đã tổ chức triển lãm này.
- sự hình thành song tinh quang học