Dịch

gemination

danh từ (noun)
UK/ˌd͡ʒɛm.ɪˈneɪ.ʃən/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Sự nhân đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doubling.
  2. Hiện tượng phụ âm được phát âm trong khoảng thời gian dài hơn bình thường; một ví dụ về cách phát âm kéo dài như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon of a consonant being pronounced for an audibly longer period of time than is normal; an instance of such lengthened pronunciation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geminationDạng gốc (base form)
  2. geminationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhgeminātiō“a doubling”

Ngôn ngữ khác

AI