Nghĩa chính
- Sự nhân đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doubling.
- Hiện tượng phụ âm được phát âm trong khoảng thời gian dài hơn bình thường; một ví dụ về cách phát âm kéo dài như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon of a consonant being pronounced for an audibly longer period of time than is normal; an instance of such lengthened pronunciation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geminationDạng gốc (base form)
- geminationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgeminātiō“a doubling”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa