Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hình thành một cặptính từkhông so sánh (not comparable)Forming a pair.
- Phát âm dài hơn và được coi như được nhân đôitính từkhông so sánh (not comparable)Pronounced longer and considered as being doubled.
- Sắp xếp theo cặpđộng từTo arrange in pairs.
- Chữ cái hoặc âm thanh lời nói được nhân đôi hoặc lặp đi lặp lạidanh từA doubled or repeated letter or speech sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geminateNguyên thể (infinitive)
- geminatesSố nhiều (plural)
- geminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- geminatingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xảy ra theo cặp
- To occur in pairs.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgeminātus
Ví dụ
- , (2007) ( ) (.., ).
Họ từ (word family)
cùng gốc geminateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha