Dịch

geminate

tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình thành một cặptính từkhông so sánh (not comparable)Forming a pair.
  2. Phát âm dài hơn và được coi như được nhân đôitính từkhông so sánh (not comparable)Pronounced longer and considered as being doubled.
  3. Sắp xếp theo cặpđộng từTo arrange in pairs.
  4. Chữ cái hoặc âm thanh lời nói được nhân đôi hoặc lặp đi lặp lạidanh từA doubled or repeated letter or speech sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geminateNguyên thể (infinitive)
  2. geminatesSố nhiều (plural)
  3. geminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. geminatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xảy ra theo cặp
  1. To occur in pairs.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhgeminātus

Ví dụ

  • , (2007) ( ) (.., ).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI