Dịch

tuxedo

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ximôckinh, ximôkinh, áo đuôi tômdanh từA typically black formal jacket worn by men.
  2. Bộ ximôckinh, bộ lễ phụcdanh từThe entire suit complementing and including this jacket.
  3. Dạng rút gọn của tuxedo catdanh từEllipsis of tuxedo cat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuxedoDạng gốc (base form)
  2. tuxedosSố nhiều (plural)
  3. tuxedoesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tuxedo catdanh từLoại mèo nhà có mặt trước màu trắng và lông đen ở nơi khác
tuxedo shirtdanh từĐồng nghĩa với dress shirt
Canadian tuxedodanh từBộ trang phục bao gồm quần áo denim cho phần trên và phần dưới, chẳng hạn như áo khoác jean và quần jean (quần)
tuxedo-cladtính từMặc một bộ tuxedo
Texan tuxedodanh từBộ trang phục bao gồm áo khoác denim và quần jean phù hợp, thường đi cùng bốt cao bồi và đôi khi là cà vạt bolo

Ví dụ

  • sister's .Anh ấy đã mặc một bộ ximôckinh cho đám cưới của em gái mình.
  • .Anh ấy đang mặc một bộ ximôckinh.
  • .Tôi chưa bao giờ mặc ximôckinh.

AI