tux
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Áo ximôckinhdanh từClipping of tuxedo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuxDạng gốc (base form)
- tuxesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , 2,500 , – , , .Nhưng sâu bên trong khách sạn Washington Hilton, chật kín khoảng 2.500 người, chúng tôi hầu như không biết gì – một căn phòng khổng lồ đầy các phóng viên, mặc đầm dạ hội và áo ximôckinh, háo hức muốn nắm bắt sự thật trong khi cố gắng giữ an toàn và tuân theo các chỉ dẫn.
- .Anh ấy đang mặc áo ximôckinh.
- .Tom đã mặc áo ximôckinh.