tuxed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mặc một bộ tuxedotính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a tuxedo.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tuxedo catdanh từ | danh từ | Loại mèo nhà có mặt trước màu trắng và lông đen ở nơi khác |
| tuxedo-cladtính từ | tính từ | Mặc một bộ tuxedo |
| tuxedo shirtdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dress shirt |