Dịch

black tie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc cà vạt nơ màu đen đeo cùng với áo khoác dạdanh từđếm được (countable)A black bow tie worn with a dinner jacket.
  2. Váy dạ hội; một tiêu chuẩn ăn mặc ít trang trọng hơn cà vạt trắng, bao gồm áo khoác dạ màu đen hoặc áo khoác tuxedo, và quần tây phù hợp, áo sơ mi trắng và cà vạt nơ đen hoặc có thể là trang phục quân đội hoặc trang phục dân tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)Evening dress; a standard of dress which is less formal than white tie, consisting of black dinner jacket or tuxedo jacket, and matching trousers, white shirt and black bow tie or, possibly, military dress or national costume.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem black, tiedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see black, tie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. black tieDạng gốc (base form)
  2. black tiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Club's . : , .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI