Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Lớp đất có cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)A layer of earth covered with grass; sod.
- Miếng cỏ, mảng cỏdanh từđếm được (countable)A piece of such a layer cut from the soil. May be used as sod to make a lawn, dried for peat, stacked to form earthen structures, etc.
- Khối than bùndanh từđếm được (countable)A block of peat used as fuel.
- Trải cỏ, lát cỏđộng từTo cover with turf; to create a lawn by laying turfs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- turfNguyên thể (infinitive)
- turfsSố nhiều (plural)
- turves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- turfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turfingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- turf sthtrải cỏ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Thảm tảo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thảm tảo, lớp tảo dàyA thick, carpet-like bed of algae.
Họ từ (word family)
cùng gốc turfNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiturf
- từ tiếng Anh cổturf“turf, sod, soil, piece of grass-covered earth, greensward”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*turb“turf, peat”
Ví dụ
- : . ¶ “ , . ,” .Cô Thorn bắt đầu đào lớp đất có cỏ bằng cái xẻng của mình: đó là một khoảnh khắc đau đớn đối với tôi. "Ít nhất bà cũng nên thử hỏi tôi, bà Cooke," tôi nói.
- high-seats .Frodo và Sam tiến lên và thấy giữa đám đông ồn ào là ba chiếc ghế cao được xây bằng những mảng cỏ xanh.
- peat-bogs, , , , , .Tuy nhiên, trong những đầm lầy than bùn thông thường, nơi các khối than bùn được cắt ra, luôn có một tỷ lệ lớn than bùn phế thải do việc đào, sấy hoặc vận chuyển các khối than bùn, vốn chỉ có thể được tận dụng bằng cách đúc khuôn.