Dịch

turf war

danh từ (noun)
UK/ˈtɜːf wɔː/US/ˈtɚf woɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc chiến băng nhómdanh từA dispute over territory between rival gangs.
  2. Cuộc chiến hoặc đối đầu giữa hai bộ phận hoặc các bên để tiếp cận nguồn lực hoặc vốndanh từA fight or confrontation between two divisions or parties for access to resources or capital.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turf warDạng gốc (base form)
  2. turf warsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , / .Hai tài xế xe kem đang đánh nhau vì địa bàn.
  • Tom's .Một chiếc giường đơn được thiết kế cho một người nằm.
  • .Tôi cần một phòng có giường đơn.

AI