Dịch

tungsten

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vonfamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rare metallic chemical element (symbol W, from Latin wolframium) with an atomic number of 74.
  2. Hợp kim vonframdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various commercially available alloys principally of tungsten.
  3. Bóng đèn dây tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light bulb containing tungsten.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tungstenDạng gốc (base form)
  2. tungstensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tungsten carbidedanh từMột hợp chất rất cứng, màu xám, công thức hóa học WC, được sử dụng làm chất mài mòn
tungsten trioxidedanh từHợp chất oxit của vonfram có công thức hóa học WO₃
tungsten hexafluoridedanh từHợp chất florua của vonfram có công thức hóa học WF₆
eka-tungstendanh từseaborgiumchưa dịch
tungsto-tiền tốLiên quan đến vonfram
tungsten fluorideChưa có nghĩa
tungsten sulphideChưa có nghĩa
tungsten-halogen lampChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Scheelite
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scheelite, canxi tungstatscheelite, calcium tungstate

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thụy Điểntungsten“scheelite”

Ví dụ

  • . .Điều này khiến khái niệm được gọi là "Rods From God" trở thành dạng vũ khí động năng tối thượng. Vũ khí lý thuyết này sẽ thả những thanh vonfram đặc kích thước bằng cột điện từ quỹ đạo vệ tinh.
  • , .Có một thanh vonfram trên bàn, và họ được mời cầm thử để cảm nhận độ nặng của nó.
  • , , .Chúng tôi có vài tòa nhà văn phòng chỉ dùng bóng đèn dây tóc làm đèn cửa sổ, và thấy rằng hầu như ở mọi nơi, hệ thống dây điện được sắp xếp để lấy nhiều ánh sáng hơn, khiến mức tiêu thụ điện gần như không đổi.

AI