Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vonfamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rare metallic chemical element (symbol W, from Latin wolframium) with an atomic number of 74.
- Hợp kim vonframdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various commercially available alloys principally of tungsten.
- Bóng đèn dây tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light bulb containing tungsten.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tungstenDạng gốc (base form)
- tungstensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tungsten carbidedanh từ | danh từ | Một hợp chất rất cứng, màu xám, công thức hóa học WC, được sử dụng làm chất mài mòn |
| tungsten trioxidedanh từ | danh từ | Hợp chất oxit của vonfram có công thức hóa học WO₃ |
| tungsten hexafluoridedanh từ | danh từ | Hợp chất florua của vonfram có công thức hóa học WF₆ |
| eka-tungstendanh từ | danh từ | seaborgiumchưa dịch |
| tungsto-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến vonfram |
| tungsten fluoride | Chưa có nghĩa | |
| tungsten sulphide | Chưa có nghĩa | |
| tungsten-halogen lamp | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Scheelite
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scheelite, canxi tungstatscheelite, calcium tungstate
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tungstenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thụy Điểntungsten“scheelite”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Điều này khiến khái niệm được gọi là "Rods From God" trở thành dạng vũ khí động năng tối thượng. Vũ khí lý thuyết này sẽ thả những thanh vonfram đặc kích thước bằng cột điện từ quỹ đạo vệ tinh.
- , .Có một thanh vonfram trên bàn, và họ được mời cầm thử để cảm nhận độ nặng của nó.
- , , .Chúng tôi có vài tòa nhà văn phòng chỉ dùng bóng đèn dây tóc làm đèn cửa sổ, và thấy rằng hầu như ở mọi nơi, hệ thống dây điện được sắp xếp để lấy nhiều ánh sáng hơn, khiến mức tiêu thụ điện gần như không đổi.