Dịch

truthiness

danh từ (noun)
UK/ˈtɹuːθinəs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trung thực hời hợt hoặc được khẳng định, không cần dựa vào bằng chứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Superficial or asserted truthfulness, without recourse to evidence.
  2. Thuộc tính trung thực, tức là đánh giá là đúng trong bối cảnh Booleandanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being truthy, i.e. evaluating to true in a Boolean context.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự trung thực
  1. không đếm được (uncountable)Truthfulness.

Ví dụ

  • , , pro-enforcement .
  • , , .
  • , ; , . , ; […]

AI