Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự trung thực hời hợt hoặc được khẳng định, không cần dựa vào bằng chứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Superficial or asserted truthfulness, without recourse to evidence.
- Thuộc tính trung thực, tức là đánh giá là đúng trong bối cảnh Booleandanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being truthy, i.e. evaluating to true in a Boolean context.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự trung thực
- không đếm được (uncountable)Truthfulness.
Ví dụ
- , , pro-enforcement .
- , , .
- , ; , . , ; […]
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)