Dịch

tripping

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹɪpɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thoăn thoắt, nhẹ nhàng, nhanh nhẹntính từQuick; nimble; stepping lightly and quickly.
  2. Dạo bước, kiễng chân trướctính từkhông so sánh (not comparable)Having the right forefoot lifted, the others remaining on the ground, as if trotting; trippant.
  3. Sự vấp ngã, cú sảy chân, sự lỡ lờidanh từThe act of one who trips.
  4. Trượtđộng từpresent participle and gerund of trip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trippingDạng gốc (base form)
  2. trippingsSố nhiều (plural)
  3. more trippingSo sánh hơn (comparative)
  4. most trippingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ego-trippingtính từĐặc trưng bởi một chuyến đi bản ngã; tự phóng đại, tự phục vụ
tripping linedanh từSợi dây nhỏ gắn vào sân topgallant hoặc hoàng gia, dùng để buộc sân và hạ nó xuống boong; Ngoài ra, một đường được sử dụng để thả neo
night-trippingtính từ, danh từĐi lại hoặc di chuyển nhẹ nhàng vào ban đêm
paper trippingdanh từHình thức đánh cắp danh tính trong đó một người lấy được danh tính mới một cách bất hợp pháp, thường bằng cách giả định danh tính của một người đã chết
power-trippingdanh từViệc thực hành tham gia vào các chuyến đi quyền lực
Some Old Hippie Caught Another Hippie Tripping On Acidcụm từMột cách ghi nhớ dùng để giúp mọi người ghi nhớ các hàm lượng giác khác nhau: sin đối diện với cạnh huyền; cosine liền kề với cạnh huyền; và tiếp tuyến đối diện với liền kề

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Phê thuốc
  1. Phê thuốc, ngực ảo giácUndergoing a hallucinogenic trip.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thoăn thoắt

Ví dụ

  • [] ( ), ; , , ( ) , , . […]Một con hươu đực dạo bước màu tự nhiên thuộc về gia tộc Williams; trên nền bạc, một con hươu đực dạo bước màu tự nhiên, gạc và móng màu vàng kim, thuộc về gia tộc Holme ở Scotland. Cùng huy hiệu đó cũng thuộc về[...]
  • […]Hiện tại chúng tôi chỉ đưa ra một số lần lỡ lời và lỡ bút mà tất cả chúng ta đều dễ mắc phải trong những phút thiếu cảnh giác[...]
  • .Anh ta đang phê thuốc nặng.

AI