Dịch

tree bark

danh từ (noun)
US/ˈtɹi ˈbɑɹk/

Nghĩa chính

  1. Vỏ câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the tissues of a tree external to the vascular cambium; includes epidermis, cortex and phloem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tree barkDạng gốc (base form)
  2. tree barksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Gấu thích cào lưng vào vỏ cây.
  • .Gấu thích cào lưng vào vỏ cây.
  • , Friend-Daniel . .Khi những bông hoa đầu tiên tàn hết, Friend-Daniel đề nghị cắt thân cây sát gốc và bỏ đi phần giá thể mà cây đang trồng. Sau đó chuyển cây sang chậu lớn hơn một chút, đổ đầy rêu hoặc vỏ cây tươi.

AI