Nghĩa chính
- Sự lưu đày biệt xứ, sự đày ảidanh từThe transportation of a criminal.
- Vận chuyểnđộng từpresent participle and gerund of transport
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transportingDạng gốc (base form)
- transportingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc transportingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chiếc xe tải đó không chở những thứ mà người ta nghĩ đâu.
- .Những chiếc xe tải đang chở đá ra khỏi mỏ.
- .Oleg đang áp giải các tù nhân.