Dịch

transporting

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/tɹænˈspɔɹtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự lưu đày biệt xứ, sự đày ảidanh từThe transportation of a criminal.
  2. Vận chuyểnđộng từpresent participle and gerund of transport

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transportingDạng gốc (base form)
  2. transportingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc transporting

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

transport-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạitransportyng
tính từ, động từ

transport-ing

Ví dụ

  • .Chiếc xe tải đó không chở những thứ mà người ta nghĩ đâu.
  • .Những chiếc xe tải đang chở đá ra khỏi mỏ.
  • .Oleg đang áp giải các tù nhân.

AI