transnational
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xuyên quốc gia, vượt quốc giatính từBetween or beyond national boundaries.
- Đa quốc gia, xuyên quốc giatính từInvolving several nations or nationalities.
- Vượt phạm vi quốc giadanh từSomeone operating in several countries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transnationalDạng gốc (base form)
- transnationalsSố nhiều (plural)
- more transnationalSo sánh hơn (comparative)
- most transnationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transnational repressiondanh từ | danh từ | Đàn áp chính trị được thực hiện bởi một quốc gia bên ngoài biên giới của nó |
| transnational corporation | Tập đoàn xuyên quốc gia |
Họ từ (word family)
cùng gốc transnational- transnationalistNgười ủng hộ chủ nghĩa xuyên quốc giadanh từ
- transnationalityTính xuyên quốc giadanh từ
- transnationalismHiện tượng, hay quan điểm phân tích, cho rằng các hoạt động và văn hóa của con người vượt qua biên giới quốc gia và, ít nhất theo một số cách, chứ không phải các cách khác, chủ quyền quốc giadanh từ
- transnationallyTheo cách thức hoặc bối cảnh xuyên quốc giatrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , “ .”Chính quyền Biden sẽ chỉ định một băng đảng nguy hiểm từ Venezuela thâm nhập vào Hoa Kỳ là tổ chức tội phạm xuyên quốc gia lớn vào thứ Năm, theo một quan chức cấp cao của chính quyền, người mô tả băng đảng này là một “mối đe dọa mới nổi”.
- , , “ ” “, , ..- .”Cơ quan thực thi pháp luật cho biết những người này đã hỗ trợ một kế hoạch “trấn áp xuyên quốc gia” nhằm “làm im lặng, quấy rối, bôi nhọ và theo dõi cư dân tại Hoa Kỳ vì thực hiện quyền tự do ngôn luận của họ.
- .Khai thác gỗ trái phép là một vấn đề xuyên quốc gia.