transnation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cách sống, hay một quốc gia khái niệm, vượt qua các quốc gia-dân tộc và là nơi sinh sống của những người có định hướng xuyên quốc giadanh từA way of living, or notional nation, that transcends nation-states and is inhabited by people with a transnational orientation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transnationDạng gốc (base form)
- transnationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transnational repressiondanh từ | danh từ | Đàn áp chính trị được thực hiện bởi một quốc gia bên ngoài biên giới của nó |
| transnational corporation | Tập đoàn xuyên quốc gia |
Họ từ (word family)
cùng gốc transnation- transnationalXuyên quốc gia, vượt quốc giatính từ, danh từC1
- transnationalistNgười ủng hộ chủ nghĩa xuyên quốc giadanh từ
- transnationalityTính xuyên quốc giadanh từ
- transnationalismHiện tượng, hay quan điểm phân tích, cho rằng các hoạt động và văn hóa của con người vượt qua biên giới quốc gia và, ít nhất theo một số cách, chứ không phải các cách khác, chủ quyền quốc giadanh từ