Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đa quốc gia, thuộc nhiều quốc giatính từkhông so sánh (not comparable)Of, or involving more than two nations (externally between countries or internally in a country).
- Công ty kinh doanh ở nhiều nước khác nhau; công ty đa quốc giadanh từA multinational company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multinationalDạng gốc (base form)
- multinationalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| large multinational | Tập đoàn đa quốc gia lớn | |
| multinational company | Công ty đa quốc gia | |
| multinational corporation | Tập đoàn đa quốc gia | |
| multinational enterprise | Doanh nghiệp đa quốc gia | |
| multinational enterprises | Doanh nghiệp đa quốc gia | |
| a multinational operation | Một doanh nghiệp đa quốc gia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đa quốc gia
- không so sánh (not comparable)Operating, or having subsidiary companies in multiple countries (especially more than two).
Xuất hiện ở từ khác
- internationaldễ nhầmthường dùng để nói về các doanh nghiệp có chi nhánh hoạt động tại nhiều nước khác nhau
Họ từ (word family)
cùng gốc multinationalNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Aramco , , Fadi , , ’ , mother’s : , .Khi còn là một học sinh nhỏ tuổi tại trường Aramco đa quốc gia ở Dhahran, Ả Rập Xê Út, Fadi Jaber, con trai của những người tị nạn Palestine, luôn thích bánh cupcake, brownie và bánh quy sô-cô-la chip của các bạn cùng lớp người Mỹ hơn là các loại bánh ngọt của mẹ mình: knafah, qatayef và baklawah.
- , ouside , Bằng cách hoạt động bên trong nhiều quốc gia, nhưng đồng thời đứng ngoài các quốc gia đó, các công ty đa quốc gia tạo ra khả năng thay đổi ngay cả trong cấu trúc chính trị thế giới.
- 8 .Các nhà lãnh đạo G8 cũng kêu gọi các tập đoàn đa quốc gia công khai đầy đủ với cơ quan thuế về số thuế họ nộp ở các nước khác nhau.