multinacional
B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/multinaθjoˈnal/
Nghĩa chính
- Đa quốc giatính từmultinational
- Công ty đa quốc gia, tập đoàn đa quốc giadanh từmultinational (multinational company)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multinacionalDạng gốc (base form)
- multinacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empresa multinacional | Công ty đa quốc gia | |
| grupo multinacional | Tập đoàn đa quốc gia | |
| multinacional estadounidense | Tập đoàn đa quốc gia Mỹ | |
| multinacional europea | Tập đoàn đa quốc gia châu Âu | |
| corporación multinacional | Tập đoàn đa quốc gia |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có người coi Dòng Tên là công ty đa quốc gia đầu tiên trên thế giới.
- .Công ty đa quốc gia chắc chắn sẽ tan rã.
- .Đây là một quốc gia đa quốc gia.