Dịch

transmigration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rời quê hương đến sống ở một đất nước khác; di cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Departure from one's homeland to live in another country; migration.
  2. Sự thay đổi từ trạng thái tồn tại này sang trạng thái tồn tại khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change from one state of existence to another.
  3. Luân hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of a soul from one body to another after death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transmigrationDạng gốc (base form)
  2. transmigrationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtrānsmigrātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — ; .
  • [ ] , .

AI