Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
transmigrationism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin rằng linh hồn của một người sẽ đi vào một cơ thể khác sau khi chết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The belief that the soul of a person passes into another body after death.
Nguồn gốc
(etymology)
transmigration
+
-ism
AI
1
Niềm tin rằng linh hồn của một người sẽ đi vào một cơ thể khác sau khi chết
1
Niềm tin rằng linh hồn của một người sẽ đi vào một cơ thể khác sau khi chết
1
Niềm tin rằng linh hồn của một người sẽ đi vào một cơ thể khác sau khi chết