Dịch

transmigratory

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc đang trải qua quá trình di chuyển, như một linh hồn từ cơ thể này sang cơ thể kháctính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or undergoing transmigration, as a soul from one body to another.
  2. Của, liên quan đến, hoặc đang trải qua sự di chuyển, như giữa các nơitính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or undergoing transmigration, as between places.

Cụm từ (phrase)

reverse-transmigratory neutrophildanh từLoại bạch cầu trung tính có thể di chuyển từ mô bị viêm trở lại tuần hoàn, giữ nguyên kiểu hình tiền viêm

Ví dụ

  • chim di trú
  • [] .
  • [] .

Họ từ (word family)

AI