transmigratory
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc đang trải qua quá trình di chuyển, như một linh hồn từ cơ thể này sang cơ thể kháctính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or undergoing transmigration, as a soul from one body to another.
- Của, liên quan đến, hoặc đang trải qua sự di chuyển, như giữa các nơitính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or undergoing transmigration, as between places.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reverse-transmigratory neutrophildanh từ | danh từ | Loại bạch cầu trung tính có thể di chuyển từ mô bị viêm trở lại tuần hoàn, giữ nguyên kiểu hình tiền viêm |
Ví dụ
- chim di trú
- [] .
- [] .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)