Dịch

touchstone

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đá thử vàngdanh từA stone used to verify the quality of gold alloys by rubbing them in order to leave a visible trace.
  2. Chuẩn mực, tiêu chuẩndanh từA standard of comparison or evaluation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touchstoneDạng gốc (base form)
  2. touchstonesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • touchstone (of/for sth)tiêu chuẩn (của/cho cái gì)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Học thuyết trên cũng cung cấp cho chúng ta một chuẩn mực để thử thách lòng người.
  • " ," , . , ."Nó bắt đầu từ quy mô nhỏ," cô nói về cuốn cẩm nang liệt kê các nhà nghỉ và nhà hàng chào đón du khách da đen vào thời điểm mà nhiều doanh nghiệp không làm thế. Đó là một chuẩn mực văn hóa đối với nhiều người da đen, nhưng lại xa lạ với nhiều người khác.
  • , .Đừng ca ngợi bất kỳ ai trước khi bạn nghe họ nói, vì đó là thước đo con người.

AI