Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toper
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
əʊ
p
ə
/
US
/ˈ
t
oʊ
p
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người nghiện rượu nặng
danh từ
Someone who drinks alcoholic beverages a lot; a drunkard.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
toper
Dạng gốc
(base form)
toper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tope
+
-er
Ví dụ
[…]
Mrs
.
Irons
rebelled
in
her
bed
,
and
refused
peremptorily
to
get
up
again
,
to
furnish
the
musical
topers
with
rum
and
lemons
,
[…]
A
Toper
this
!
He
plied
his
glass
/
More
strictly
than
he
said
the
Mass
,
[…]
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
drinker
drunk
alcoholic
soak
sponge
sucker
Xem thêm 34
Họ từ
(word family)
cùng gốc
toper
tope
Loài cá mập châu Âu nhỏ, màu xám, Galeorhinus galeus, có làn da thô và mõm dài
danh từ, động từ
toper
dom
Trạng thái hoặc tình trạng của một người say rượu
danh từ
AI
1
Người nghiện rượu nặng
1
Người nghiện rượu nặng
1
Người nghiện rượu nặng