Nghĩa chính
- Lối chơi họdanh từA form of investment in which, on the death of an investor, his share is divided amongst the other investors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tontineDạng gốc (base form)
- tontinesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tontine- tontineerNgười tham gia vào một tontinedanh từ
- semitontineHình thức bảo hiểm tontine trong đó phần thặng dư được chia cho những người nắm giữ hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực khi kết thúc thời hạn bảo hiểm tontine, nhưng phần còn lại của giá trị đã thanh toán sẽ được trả cho các hợp đồng đã hết hiệu lực và đối với hợp đồng của những người đã chết thì mệnh giá sẽ được trảdanh từ
- tontinerChưa có nghĩa
- tontinierChưa có nghĩa
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- individual's , , group's .